| Giai đoạn thai kỳ | Elevit (1 viên mỗi ngày) |
Pregnacare Plus (dạng bào chế có 2 viên: 1 viên nén + 1 viên nang) |
Chuẩn bị mang thai (3 tháng trước khi chuẩn bị mang thai) (Pre-conception) |
Elevit được khuyến nghị vì hàm lượng folate và sắt cao giúp dự phòng dị tật ống thần kinh ngay từ trước khi thụ thai. |
Pregnacare Plus không được thiết kế chuyên biệt cho giai đoạn chuẩn bị mang thai, do folate thấp hơn. |
| Tam cá nguyệt 1 (0-12 tuần) |
Elevit phù hợp do nhu cầu folate và sắt tăng mạnh ở giai đoạn này. |
Có thể sử dụng Pregnacare Plus, nhưng hàm lượng folate và sắt thấp hơn Elevit. |
| Tam cá nguyệt 2 (13-27 tuần) |
Có thể tiếp tục Elevit theo chỉ định bác sĩ, nhất là nếu mẹ bầu thiếu máu. + có phiên bản Elevit DHA riêng để bổ sung DHA. Liều lượng 350–450 mg DHA + EPA/ngày là mức khuyến nghị chung cho thai kỳ + bắt đầu bổ sung thêm canxi riêng, khoảng 400 - 1200mg/ ngày. ( ví dụ: 1 viên Elevit pregnancy + 1 viên Elevit DHA + 1 viên canxi riêng khoảng 400–1200 mg/ ngày) |
Pregnacare Plus phù hợp hơn nhờ DHA và vi chất cân bằng hỗ trợ sự phát triển não bộ và mắt. + bắt đầu bổ sung thêm canxi riêng, khoảng 400 - 1200mg/ ngày. (Ví dụ: Pregnacare + 1 viên canxi riêng khoảng 400–1200 mg/ ngày) |
| Tam cá nguyệt 3 (28-40 tuần) |
Elevit vẫn được dùng nếu mẹ thiếu máu hoặc được bác sĩ chỉ định. + tiếp tục bổ sung DHA, 350–450 mg DHA + EPA/ngày là mức khuyến nghị chung cho thai kỳ. + tiếp tục bổ sung canxi khoảng 400–1200 mg canxi/ngày |
Pregnacare Plus tiếp tục phù hợp do DHA, EPA và vitamin hỗ trợ tăng trưởng thai nhi vào cuối thai kỳ. + tiếp tục bổ sung canxi khoảng 400–1200 mg canxi/ngày |
| Sau sinh & cho con bú | Có phiên bản Elevit Breastfeeding, phù hợp hỗ trợ mẹ sau sinh. |
Có phiên bản Pregnacare Breastfeeding, tiếp tục cung cấp DHA và các vi chất cần thiết. |
| Thành phần | Elevit (1 viên) | Pregnacare Plus - Vitamin (1 viên) | Pregnacare Plus - Omega-3 (1 viên) |
| Acid folic / Folate | 800 mcg | 400 mcg | - |
| Sắt (Iron) | 60 mg | 17 mg | - |
| I-ốt (Iodine) | 220 mcg | 140 mcg | - |
| Vitamin D Vitamin K Vitamin A Beta-carotene |
200 IU (5 mcg) - 2566 IU - |
400 IU (10 mcg) 70mcg - |
- - - - |
| Vitamin B1 | 1.4 mg | 3 mg | - |
| Vitamin B2 | 1.4 mg | 2 mg | - |
| Vitamin B6 | 1.9 mg | 10 mg | - |
| Vitamin B12 | 2.6 mcg | 6 mcg | - |
| Biotin | 30 mcg | 150 mcg | - |
| Niacin (B3) | 18 mg | 20 mg | - |
| Vitamin C | 100 mg | 70 mg | - |
| Vitamin E | 15 mg | 4 mg | - |
| Canxi | 125mg | - | - |
| Magie | - | 150 mg | - |
| Kẽm (Zinc) | - | 15 mg | - |
| Đồng (Copper) | 1 mg | 1 mg | - |
| DHA | - | - | 300 mg |
| EPA | - | - | 60 mg |
| Giai đoạn thai kỳ | Sản phẩm phù hợp hơn |
|---|---|
| 3 tháng trước khi chuẩn bị mang thai 3 tháng đầu cần folate + sắt cao |
Elevit Elevit |
| Từ tam cá nguyệt thứ 2: cần DHA + an toàn vitamin A lâu dài |
Pregnacare Plus + 1 sản phẩm canxi riêng, do pregnacare plus không đủ nhu cầu canxi (bắt đầu bổ sung thêm canxi, từ 400–1200 mg canxi/ngày) |
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC KHOA DƯỢC
Tình huống lâm sàng cho Dược sĩ
Dinh Dưỡng cho người đặt hậu môn nhân tạo
Y HỌC HẠT NHÂN TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ
Các thuốc cần hội chẩn, phê duyệt trước khi sử dụng
Chụp cộng hưởng từ chuỗi xung mạch máu
Thông báo về ADR từ Trung tâm DI&ADR Quốc gia
Xây dựng danh mục thuốc biệt dược năm 2017
Cảnh báo dành cho các Dược sĩ phải đứng làm việc cả ngày tại nhà thuốc